Hơn 12 năm chuyên phân phối bồn nước chính hãng toàn quốc
Tin tức  Kinh nghiệm chọn bàn inox

Kích Thước Bàn Inox Tròn: Bảng Đường Kính Từ 80cm Đến 1m8

5 lượt xem
Tổng hợp kích thước bàn inox tròn từ 80cm, 1m, 1m2, 1m4 đến 1m8; cách đọc đường kính, tính số ghế, khoảng lối đi và chọn bàn phù hợp.
Nội dung

Kích Thước Bàn Inox Tròn: Tổng Hợp Các Đường Kính Phổ Biến

Kích thước bàn inox tròn trên thị trường trải từ các mẫu nhỏ khoảng 80–90 cm tới bàn 1 m, 1,2 m, 1,3 m, 1,4 m, 1,5 m, 1,6 m và 1,8 m. Tuy nhiên chọn bàn không nên chỉ nhìn đường kính. Bạn còn phải kiểm tra chiều cao bàn, loại ghế, khoảng kéo ghế và lối đi xung quanh. Một điểm dễ nhầm là cách gọi “bàn 1m2” nghĩa là đường kính 1,2 m, không phải diện tích 1,2 m². Với HWATA, ba kích thước hiện được xác minh là 1.000, 1.200 và 1.400 mm.

Kích thước bàn inox tròn từ 80cm đến 1m8 Đường kính mặt bàn chỉ là kích thước trung tâm; diện tích sử dụng thực tế còn phải cộng ghế và khoảng lưu thông.
Chọn nhanh: bàn 1 m phù hợp khi cần mặt bàn gọn; 1,2 m là mức trung gian dễ cân nhắc; 1,4 m cho mặt bàn rộng hơn nhưng chiếm thêm không gian. Các mức 1,6–1,8 m có trên thị trường nhưng HWATA hiện chưa có model tương ứng được xác minh. Không nên chọn số người cố định chỉ dựa vào đường kính bàn.

Bảng tổng hợp kích thước bàn inox tròn phổ biến

Các mức dưới đây phản ánh những đường kính đang xuất hiện trên thị trường, không có nghĩa một thương hiệu phải có đủ tất cả kích thước. Khi mua, nên kiểm tra thông số bằng milimet trên đúng sản phẩm thay vì chỉ dựa vào tên gọi thương mại.

Cách gọi Đường kính tương ứng Gợi ý nhu cầu HWATA hiện xác minh
80 cm Ø800 mm Bàn nhỏ, cafe, khu cần footprint gọn Chưa có model được xác minh
90 cm Ø900 mm Nhóm bàn nhỏ Chưa có model được xác minh
1 m Ø1.000 mm Bàn ăn hoặc quán cần kích thước gọn Có BT10
1m2 Ø1.200 mm Kích thước trung gian Có BT12
1m3 Ø1.300 mm Nhóm trung bình trên thị trường Chưa có model được xác minh
1m4 Ø1.400 mm Mặt bàn lớn hơn Có BT14
1m5 Ø1.500 mm Bàn lớn hơn cho quán, nhà hàng Chưa có model được xác minh
1m6 Ø1.600 mm Bàn lớn, cần mặt bằng rộng Chưa có model được xác minh
1m8 Ø1.800 mm Nhà hàng, tiệc, sự kiện tùy cấu hình Chưa có model được xác minh

Nhóm nhỏ 80–90 cm

Bàn tròn 80–90 cm thường được cân nhắc khi diện tích hạn chế hoặc nhu cầu mặt bàn không lớn. Tuy vậy không nên mặc định đây là “kích thước chuẩn” cho bàn cafe hay bàn ăn nhỏ, vì chiều cao, chân bàn và loại ghế còn ảnh hưởng đáng kể tới khả năng sử dụng.

Bàn tròn 1 m

Đường kính 1.000 mm là mức nhỏ nhất trong ba kích thước bàn tròn HWATA hiện được xác minh. Nếu mặt bằng không rộng, đây là mốc hợp lý để bắt đầu đo thử cùng ghế.

Bàn tròn 1,2–1,3 m

Dải này tạo thêm diện tích mặt bàn so với 1 m nhưng chưa lớn như nhóm 1,4 m trở lên. HWATA hiện có BT12 ở mức 1.200 mm; chưa có model 1.300 mm được xác minh trong dữ liệu hiện tại.

Bàn tròn 1,4–1,5 m

Khi đường kính tăng lên nhóm này, phần mặt bàn rộng hơn rõ rệt nhưng diện tích bố trí bàn ghế cũng tăng. HWATA hiện có BT14 đường kính 1.400 mm; 1.500 mm là kích thước có trên thị trường nhưng chưa phải model HWATA được xác minh.

Bàn tròn 1,6–1,8 m

Đây là nhóm bàn lớn, thường cần kiểm tra kỹ mặt bằng, loại ghế và lối phục vụ. Nếu nhu cầu thực sự là 1,6 m hoặc 1,8 m, nên tìm đúng sản phẩm có đường kính phù hợp thay vì cố giảm xuống 1,4 m chỉ vì dễ tìm hơn.

Sau khi xác định được dải kích thước phù hợp, có thể xem nhóm bàn inox tròn để đối chiếu các model 1 m, 1,2 m và 1,4 m hiện có.

Cách đọc kích thước bàn inox tròn cho đúng

1m2 nghĩa là đường kính 1,2 m, không phải 1,2 m²

Trong cách gọi phổ biến của bàn inox, “1m2” thường được hiểu là “một mét hai”, tức đường kính 1,2 m hay 1.200 mm. Đây là số đo chiều dài, không phải diện tích mặt bàn 1,2 mét vuông.

1m4 nghĩa là đường kính 1,4 m

Tương tự, bàn 1m4 là cách gọi bàn tròn có đường kính khoảng 1,4 m nếu thông số sản phẩm xác nhận như vậy. Khi so sản phẩm, nên ưu tiên ký hiệu Ø1.400 mm vì rõ ràng hơn cách gọi rút gọn.

Nên ưu tiên thông số milimet trên đúng sản phẩm

Tên sản phẩm có thể viết “1m2”, “1.2m” hoặc “1200”. Ba cách này có thể cùng nói về một kích thước, nhưng thông số kỹ thuật bằng milimet giúp giảm nhầm lẫn khi đo mặt bằng.

Đường kính và chiều cao là hai thông số độc lập

Một sai lầm phổ biến là chỉ nhìn đường kính rồi mặc định chiều cao các bàn tròn giống nhau. Dữ liệu HWATA cho thấy BT10 và BT12 cùng cao 750 mm, trong khi BT14 cao 810 mm. Vì vậy đổi từ bàn 1,2 m lên 1,4 m không chỉ là tăng đường kính.

Sơ đồ đo đường kính bàn inox tròn qua tâm mặt bàn
Giải thích bàn inox tròn 1m2 nghĩa là đường kính 1200 mm

Kích thước bàn inox tròn HWATA hiện có

Ba model đang có dữ liệu kích thước rõ là BT10, BT12 và BT14. Điểm đáng chú ý nhất là BT14 cao hơn hai mẫu còn lại, vì vậy không nên thay bàn nhưng giữ nguyên ghế mà bỏ qua tỷ lệ chiều cao.

Model Đường kính Chiều cao Lưu ý
BT10 Ø1.000 mm 750 mm Kích thước gọn nhất trong ba model
BT12 Ø1.200 mm 750 mm Tăng 200 mm đường kính so với BT10
BT14 Ø1.400 mm 810 mm Cao hơn BT10/BT12 60 mm

BT10: Ø1.000 mm × cao 750 mm

BT10 đường kính 1.000 mm là mốc để tham khảo khi cần bàn tròn gọn. Trước khi chọn, vẫn nên đo vùng ghế quanh bàn thay vì chỉ kiểm tra xem mặt bàn 1 m có đặt vừa phòng hay không.

BT12: Ø1.200 mm × cao 750 mm

BT12 đường kính 1.200 mm tăng 200 mm so với BT10 nhưng giữ cùng chiều cao 750 mm. Đây là kích thước trung gian đáng thử khi 1 m hơi nhỏ nhưng 1,4 m chiếm nhiều diện tích.

BT14: Ø1.400 mm × cao 810 mm

BT14 đường kính 1.400 mm có mặt bàn lớn hơn nhưng chiều cao hiện công bố là 810 mm. Nếu chuyển từ BT10 hoặc BT12 lên BT14, nên kiểm tra lại ghế thay vì chỉ đổi bàn.

BT14 cao hơn BT10 và BT12 khoảng 60 mm

Chênh lệch này tương đương 6 cm, đủ để thay đổi tỷ lệ giữa mặt ghế và mặt bàn. Một bộ ghế đang phù hợp với bàn cao 750 mm chưa chắc tạo cùng tư thế khi dùng với bàn cao 810 mm

Nên chọn bàn inox tròn 80 cm, 1 m, 1m2, 1m4 hay lớn hơn?

Bàn inox tròn 80 cm: ưu tiên khi cần footprint gọn

Nhóm 80 cm phù hợp để cân nhắc khi mặt bằng nhỏ hoặc lượng đồ đặt trên bàn không nhiều. Tuy nhiên HWATA hiện chưa có model tròn 80 cm được xác minh, vì vậy không nên cố điều hướng nhu cầu này sang BT10 nếu người dùng thực sự cần đúng 800 mm.

Bàn inox tròn 1 m: khi ưu tiên sự gọn

Đường kính 1.000 mm tạo footprint nhỏ hơn 1,2 m hoặc 1,4 m. Với gia đình hoặc quán nhỏ, có thể bắt đầu bằng việc đặt một vòng tròn 1 m trên mặt bằng rồi cộng tiếp vùng ghế.

Nếu sau khi đo thấy kích thước này phù hợp, có thể xem nhóm bàn inox tròn 1m để kiểm tra cấu tạo cụ thể.

Bàn inox tròn 1m2: kích thước trung gian dễ cân nhắc

Bàn 1,2 m tăng 200 mm đường kính so với bàn 1 m. Phần tăng này làm mặt bàn rộng hơn nhưng cũng đẩy toàn bộ vòng ghế ra xa tâm hơn, vì vậy tổng vùng sử dụng tăng chứ không chỉ riêng mặt bàn.

Nếu đã xác định 1,2 m phù hợp và muốn chuyển sang xem chi phí, có thể đọc riêng bài bàn inox tròn 1m2 để không làm lẫn mục tiêu chọn kích thước với mục tiêu so giá.

Bàn inox tròn 1m4: mặt bàn lớn hơn nhưng cần nhiều không gian hơn

Đường kính 1,4 m cho thêm diện tích bày món so với 1 m và 1,2 m, nhưng cần kiểm tra kỹ vùng ghế, khoảng kéo và lối đi. Với HWATA còn có khác biệt về chiều cao vì BT14 hiện cao 810 mm.

Nếu cần kích thước này, có thể tham khảo nhóm bàn inox tròn 1,4m.

Bàn inox tròn 1m6 và 1m8: khi nào cần bàn lớn?

Hai kích thước này xuất hiện trên thị trường ở nhóm bàn lớn cho nhà hàng, tiệc hoặc sự kiện. Khi đường kính tăng, việc bố trí không thể chỉ dựa vào diện tích mặt bàn; phải tính cả vòng ghế và lối phục vụ.

HWATA hiện chưa có model 1,6 m hoặc 1,8 m được xác minh. Nếu nhu cầu thực tế nằm ở hai mức này, nên tìm đúng sản phẩm đủ kích thước thay vì coi BT14 là phương án thay thế mặc định.

Bàn inox tròn ngồi được bao nhiêu người?

Không nên gắn một số người cố định vào mỗi đường kính. Cùng bàn 1,2 m nhưng ghế đẩu nhỏ và ghế tựa rộng sẽ cho số vị trí thực tế khác nhau. Lượng món cần đặt trên bàn cũng ảnh hưởng mức độ thoải mái.

Không nên lấy đường kính để chốt số người tuyệt đối

Các bảng kiểu “1 m = X người, 1,2 m = Y người” có thể hữu ích để hình dung sơ bộ nhưng không nên dùng như tiêu chuẩn. Bề ngang ghế và khoảng cách mong muốn giữa người ngồi mới quyết định mật độ thực tế.

Tính chu vi bàn bằng π × đường kính

Chu vi bàn tròn ≈ π × đường kính

Ví dụ bàn đường kính 1,2 m có chu vi lý thuyết khoảng 3,77 m. Con số này không phải chiều dài ghế có thể dùng toàn bộ vì chân bàn, khoảng trống giữa ghế và tư thế người ngồi còn ảnh hưởng.

Chia chu vi cho số vị trí dự kiến

Nếu muốn kiểm tra một phương án bố trí, lấy chu vi chia cho số người dự kiến. Kết quả cho biết trung bình mỗi vị trí có bao nhiêu phần chu vi để bố trí ghế và khoảng giữa các ghế.

So kết quả với bề ngang ghế thực tế

Nếu ghế rộng gần bằng hoặc lớn hơn phần chu vi bình quân, bố trí sẽ chật. Ghế có tay hoặc tựa rộng cần khoảng lớn hơn ghế đẩu nhỏ.

Ghế đẩu và ghế tựa cho kết quả bố trí khác nhau

Ghế đẩu thường gọn hơn về phần thân phía trên, trong khi ghế tựa có thể cần thêm khoảng kéo và chiếm vùng phía sau nhiều hơn. Vì vậy nên dùng đúng chiếc ghế dự định mua để thử.

Nếu mục tiêu cụ thể là bố trí 10 người, nên xem riêng hướng dẫn kích thước bàn tròn inox 10 người để tính theo chu vi và loại ghế thay vì suy từ đường kính đơn thuần

Đường kính mặt bàn chưa phải diện tích cần để kê bàn

Một bàn đường kính 1,4 m không có nghĩa chỉ cần một vùng 1,4 × 1,4 m. Khi sử dụng, ghế nằm ngoài mép bàn và còn phải có chỗ kéo ghế cũng như lối đi phía sau.

Cộng vùng đặt ghế quanh bàn

Trước tiên hãy đặt hoặc vẽ vòng tròn theo đường kính thật. Sau đó đặt ghế ở vị trí ngồi tự nhiên quanh mép bàn để thấy footprint thực tế.

Cộng khoảng kéo ghế

Ghế không nằm sát bàn trong suốt quá trình sử dụng. Người ngồi cần kéo ghế ra để vào và rời chỗ, vì vậy vùng phía sau ghế phải được tính thêm.

Cộng lối đi phía sau ghế

Nếu phía sau ghế là tường, tủ hoặc một cụm bàn khác, cần kiểm tra người dùng có thể đi lại khi ghế đang có người ngồi hay không.

Quán ăn và nhà hàng cần thêm lối phục vụ

Với mặt bằng kinh doanh, không nên nhồi tối đa số bàn chỉ vì về mặt hình học vẫn đặt vừa. Nhân viên còn cần di chuyển, mang món và thu dọn giữa các cụm bàn.

Không có một khoảng lối đi cố định phù hợp mọi không gian. Giá trị cần chừa phụ thuộc loại ghế, mật độ sử dụng, lối phục vụ và cách bố trí thực tế, vì vậy nên thử trên mặt bằng trước khi mua số lượng lớn

So sánh bàn tròn HWATA 1m, 1m2 và 1m4

Tiêu chí BT10 BT12 BT14
Đường kính 1.000 mm 1.200 mm 1.400 mm
Chiều cao 750 mm 750 mm 810 mm
Ưu tiên Footprint gọn Cân bằng giữa diện tích và không gian Mặt bàn lớn hơn
Điểm cần kiểm tra Đủ mặt bàn hay không Vùng ghế tăng so với 1 m Không gian lớn hơn và chiều cao khác

BT10: ưu tiên footprint gọn

Nếu mặt bằng là ràng buộc chính, BT10 tạo vòng bàn nhỏ hơn. Tuy nhiên không nên chọn chỉ vì gọn nếu lượng món hoặc loại ghế khiến mặt bàn trở nên chật.

BT12: cân bằng diện tích mặt bàn và không gian

Đây là bước tăng 200 mm so với BT10. Với nhiều không gian gia đình hoặc quán ăn, 1,2 m đáng thử trước khi chuyển hẳn lên 1,4 m.

BT14: ưu tiên mặt bàn lớn

BT14 tăng thêm 200 mm so với BT12 và 400 mm so với BT10. Điểm cần lưu ý riêng là chiều cao 810 mm chứ không phải 750 mm như hai model nhỏ hơn.

Không nâng kích thước nếu mặt bằng không đủ vùng ghế

Bàn lớn hơn không tự động tốt hơn. Nếu sau khi kê ghế, khoảng kéo hoặc lối đi bị bó hẹp, kích thước nhỏ hơn có thể phù hợp hơn dù diện tích mặt bàn ít hơn.

5 bước chọn kích thước bàn inox tròn đúng nhu cầu

1

Đo mặt bằng thực tế

Ghi chiều rộng, chiều dài, vị trí tường, cửa, tủ và các lối đi quanh khu dự kiến đặt bàn.

2

Xác định loại và chiều rộng ghế

Ghế đẩu, ghế tựa và ghế có tay sẽ tạo mật độ khác nhau quanh cùng một đường kính.

3

Xác định diện tích mặt bàn cần dùng

Cân nhắc số món, kiểu phục vụ và việc có cần đặt thêm dụng cụ ở giữa bàn hay không.

4

Kiểm tra chiều cao bàn với ghế

Không mặc định mọi bàn tròn cao 750 mm; cần đọc thông số của đúng model và thử với ghế dự kiến.

5

Bố trí thử một bộ trước khi mua số lượng lớn

Với quán ăn hoặc nhà hàng, hãy kê bàn và đủ ghế, kéo ghế ra như khi có khách và kiểm tra lối phục vụ trước khi nhân số lượng cho toàn bộ mặt bằng.

Nếu sau khi đo thấy bàn tròn không phù hợp mặt bằng, có thể mở rộng sang các loại bàn inox khác như bàn chữ nhật, bàn gấp hoặc bàn cố định thay vì cố giữ hình tròn.

Sau khi đã chọn được đường kính, nếu muốn chuyển sang bước so ngân sách, có thể tham khảo riêng bài giá bàn inox tròn theo kích thước.

Câu hỏi thường gặp về kích thước bàn inox tròn

Trên thị trường có nhiều đường kính từ các bàn nhỏ khoảng 80 cm đến các bàn ăn và bàn tiệc 1 m, 1,2 m, 1,3 m, 1,4 m, 1,5 m, 1,6 m và 1,8 m. HWATA hiện xác minh ba kích thước chính là 1 m, 1,2 m và 1,4 m.

Trong cách gọi bàn inox, 1m2 thường có nghĩa là một mét hai, tức đường kính 1,2 m hoặc 1.200 mm, không phải diện tích 1,2 mét vuông. Khi mua nên ưu tiên đọc thông số đường kính bằng milimet trên đúng sản phẩm để tránh nhầm đơn vị.

Không nên dùng một con số cho mọi sản phẩm. Chẳng hạn HWATA BT10 và BT12 hiện cao 750 mm, trong khi BT14 cao 810 mm. Khi mua cần kiểm tra chiều cao của đúng model và đối chiếu với ghế thực tế thay vì mặc định mọi bàn tròn đều có cùng chiều cao.

Không nên chốt số người chỉ từ đường kính 1 m. Số vị trí còn phụ thuộc bề ngang ghế, dùng ghế đẩu hay ghế tựa, khoảng giữa các ghế và lượng không gian cần trên mặt bàn. Cách thực tế hơn là tính chu vi rồi so phần chu vi trung bình cho mỗi vị trí với chiều rộng ghế dự kiến.

Bàn 1,2 m cân bằng hơn khi diện tích có hạn, còn 1,4 m tạo thêm mặt bàn nhưng cần vùng ghế và lối đi lớn hơn. Với HWATA còn phải lưu ý BT12 cao 750 mm trong khi BT14 cao 810 mm. Nên đo mặt bằng, thử ghế và xác định lượng mặt bàn cần dùng trước khi chọn.

Không nên chọn chỉ bằng một đường kính cố định. Hãy tính chu vi bàn, chia cho 10 vị trí rồi so phần chu vi mỗi người với bề ngang ghế và khoảng ngồi mong muốn. Ghế đẩu và ghế tựa có thể cho kết quả bố trí khác nhau, vì vậy nên tính theo đúng loại ghế dự kiến sử dụng.

Đường kính mặt bàn chỉ là phần trung tâm. Cần cộng thêm vùng ghế, khoảng kéo ghế và lối đi phía sau. Với quán ăn hoặc nhà hàng còn phải tính lối phục vụ giữa các cụm bàn. Không nên dùng một khoảng cố định cho mọi trường hợp vì loại ghế và cách vận hành thực tế khác nhau.

Trong phạm vi sản phẩm hiện được xác minh, HWATA đang có bàn tròn 1 m, 1,2 m và 1,4 m. Chưa xác minh model bàn tròn HWATA 1,6 m hoặc 1,8 m, vì vậy nếu cần đúng hai kích thước này không nên dùng BT14 làm sản phẩm thay thế mặc định.

Kết luận

Với kích thước bàn inox dạng tròn, đường kính chỉ là bước đầu. Hãy đọc đúng cách gọi 1m2, 1m4, kiểm tra thêm chiều cao bàn, loại ghế, chu vi sử dụng, khoảng kéo và lối đi trước khi chọn.

HWATA hiện có ba mốc thực tế để đối chiếu: BT10 Ø1.000 × H750 mm, BT12 Ø1.200 × H750 mm và BT14 Ø1.400 × H810 mm. Nếu nhu cầu nằm ngoài các mức này, chẳng hạn 1,6 m hoặc 1,8 m, nên ưu tiên đúng sản phẩm có đường kính phù hợp thay vì cố dùng một kích thước nhỏ hơn. Với đơn hàng nhiều bàn, bố trí thử một bộ thực tế trước khi nhân số lượng sẽ giúp tránh sai từ khâu mặt bằng.

Các tin khác

Bồn Inox 20m3 HWATA - Bồn Nước 20000L Công Nghiệp

Bồn Inox 20m3 HWATA - Bồn Nước 20000L Công Nghiệp

02/10/2026 51 lượt xem
Tổng hợp kích thước bàn inox tròn từ 80cm, 1m, 1m2, 1m4 đến 1m8; cách đọc đường kính, tính số ghế, khoảng lối đi và chọn bàn phù hợp.
Bàn Inox Vuông 1m2 - Bàn Vuông 120x120cm Inox 304

Bàn Inox Vuông 1m2 - Bàn Vuông 120x120cm Inox 304

21/09/2026 60 lượt xem
Tổng hợp kích thước bàn inox tròn từ 80cm, 1m, 1m2, 1m4 đến 1m8; cách đọc đường kính, tính số ghế, khoảng lối đi và chọn bàn phù hợp.
Bàn Inox Xoay 360 Độ - Bàn Tròn Có Mâm Xoay Inox 304

Bàn Inox Xoay 360 Độ - Bàn Tròn Có Mâm Xoay Inox 304

21/09/2026 63 lượt xem
Tổng hợp kích thước bàn inox tròn từ 80cm, 1m, 1m2, 1m4 đến 1m8; cách đọc đường kính, tính số ghế, khoảng lối đi và chọn bàn phù hợp.
Bàn Inox 1 Tầng 304 - Bàn Thao Tác, Sơ Chế Công Nghiệp

Bàn Inox 1 Tầng 304 - Bàn Thao Tác, Sơ Chế Công Nghiệp

21/09/2026 63 lượt xem
Tổng hợp kích thước bàn inox tròn từ 80cm, 1m, 1m2, 1m4 đến 1m8; cách đọc đường kính, tính số ghế, khoảng lối đi và chọn bàn phù hợp.
Bàn Inox Cần Thơ HWATA - Tròn, Chữ Nhật, Inox 304

Bàn Inox Cần Thơ HWATA - Tròn, Chữ Nhật, Inox 304

21/09/2026 76 lượt xem
Tổng hợp kích thước bàn inox tròn từ 80cm, 1m, 1m2, 1m4 đến 1m8; cách đọc đường kính, tính số ghế, khoảng lối đi và chọn bàn phù hợp.
Bàn Inox Nha Trang HWATA - Tròn, Chữ Nhật, Inox 304

Bàn Inox Nha Trang HWATA - Tròn, Chữ Nhật, Inox 304

21/09/2026 80 lượt xem
Tổng hợp kích thước bàn inox tròn từ 80cm, 1m, 1m2, 1m4 đến 1m8; cách đọc đường kính, tính số ghế, khoảng lối đi và chọn bàn phù hợp.
Kích Thước Bàn Tròn Inox 10 Người Bao Nhiêu? Đường Kính & Không Gian Cần Có

Kích Thước Bàn Tròn Inox 10 Người Bao Nhiêu? Đường Kính & Không Gian Cần Có

06/09/2026 103 lượt xem
Tổng hợp kích thước bàn inox tròn từ 80cm, 1m, 1m2, 1m4 đến 1m8; cách đọc đường kính, tính số ghế, khoảng lối đi và chọn bàn phù hợp.
Bộ Bàn Inox 6 Ghế Giá Bao Nhiêu? Nên Chọn Bàn 1m Hay 1m2?

Bộ Bàn Inox 6 Ghế Giá Bao Nhiêu? Nên Chọn Bàn 1m Hay 1m2?

05/09/2026 131 lượt xem
Tổng hợp kích thước bàn inox tròn từ 80cm, 1m, 1m2, 1m4 đến 1m8; cách đọc đường kính, tính số ghế, khoảng lối đi và chọn bàn phù hợp.
Bàn Tròn Inox 10 Người: Nên Chọn 1m2 Hay 1m4?

Bàn Tròn Inox 10 Người: Nên Chọn 1m2 Hay 1m4?

05/09/2026 103 lượt xem
Tổng hợp kích thước bàn inox tròn từ 80cm, 1m, 1m2, 1m4 đến 1m8; cách đọc đường kính, tính số ghế, khoảng lối đi và chọn bàn phù hợp.
Bàn Inox Tròn 1m2 Giá Bao Nhiêu? Có Hợp Gia Đình, Quán Ăn?

Bàn Inox Tròn 1m2 Giá Bao Nhiêu? Có Hợp Gia Đình, Quán Ăn?

05/09/2026 83 lượt xem
Tổng hợp kích thước bàn inox tròn từ 80cm, 1m, 1m2, 1m4 đến 1m8; cách đọc đường kính, tính số ghế, khoảng lối đi và chọn bàn phù hợp.
Bàn Inox Tròn Giá Bao Nhiêu? Bảng Giá 1m, 1m2, 1m4 2026

Bàn Inox Tròn Giá Bao Nhiêu? Bảng Giá 1m, 1m2, 1m4 2026

05/09/2026 110 lượt xem
Tổng hợp kích thước bàn inox tròn từ 80cm, 1m, 1m2, 1m4 đến 1m8; cách đọc đường kính, tính số ghế, khoảng lối đi và chọn bàn phù hợp.
Kích Thước Bàn Tròn Inox 10 Người Bao Nhiêu? 1m4 Hay 1m8?

Kích Thước Bàn Tròn Inox 10 Người Bao Nhiêu? 1m4 Hay 1m8?

23/08/2026 80 lượt xem
Tổng hợp kích thước bàn inox tròn từ 80cm, 1m, 1m2, 1m4 đến 1m8; cách đọc đường kính, tính số ghế, khoảng lối đi và chọn bàn phù hợp.
Quý khách vui lòng để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ ngay!

Hệ thống cửa hàng

Chi nhánh 1

Chi nhánh 01

639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn
Chi nhánh 2

Chi nhánh 2

Lý Thường Kiệt, P7, Quận Tân Bình
Chi nhánh 3

Chi nhánh 3

Nghĩa Đô , Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Chi nhánh 4

Chi nhánh 4

P.Hiệp Bình chánh, TP Thủ Đức
Chi nhánh 5

Chi nhánh 5

TP.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
Chi nhánh 6

Chi nhánh 6

H.Bàu Bàng, T.Bình Dương
Chi nhánh 7

Chi nhánh 7

X.Thanh Phú, T.Bình Phước
Chi nhánh 8

Chi nhánh 8

TP.Đồng Xoài, T.Bình Phước
Chi nhánh 9

Chi nhánh 9

TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai
Chi nhánh 10

Chi nhánh 10

TP.Long Khánh, T.Đồng Nai
Chi nhánh 11

Chi nhánh 11

H.Long Thành, T.Đồng Nai
Chi nhánh 12

Chi nhánh 12

TP.Bảo Lộc, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 13

Chi nhánh 13

TP.Đà Lạt, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 14

Chi nhánh 14

H.Tân Biên, T.Tây Ninh
Chi nhánh 15

Chi nhánh 15

H.Hòa Thành, T.Tây Ninh
Chi nhánh 16

Chi nhánh 16

H.Châu Thành, T.Tiền Giang
Chi nhánh 17

Chi nhánh 17

H.Cai Lậy, T.Tiền Giang
Chi nhánh 18

Chi nhánh 18

H.Châu Thành, T.Trà Vinh
Chi nhánh 19

Chi nhánh 19

Phó Cơ Điều, T.Vĩnh Long
Chi nhánh 20

Chi nhánh 20

TP. Sóc Trăng, T.Sóc Trăng
Chi nhánh 21

Chi nhánh 21

TT.Dương Đông , T.Kiên Giang
Chi nhánh 22

Chi nhánh 22

TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang
Chi nhánh 23

Chi nhánh 23

TP.Vị Thanh, T.Hậu Giang
Chi nhánh 24

Chi nhánh 24

H.Cao Lãnh, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 25

Chi nhánh 25

H.Tam Nông, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 26

Chi nhánh 26

TX.Gia Nghĩa, T.Đắk Nông
Chi nhánh 27

Chi nhánh 27

TT.Eakar, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 28

Chi nhánh 28

TP.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 29

Chi nhánh 29

H.Cái Nước, T.Cà Mau
Chi nhánh 30

Chi nhánh 30

Vành Đai 1, P.9, TP.Cà Mau
Chi nhánh 31

Chi nhánh 31

Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 32

Chi nhánh 32

Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 33

Chi nhánh 33

H.Châu Thành, T.Bến Tre
Chi nhánh 34

Chi nhánh 34

TP.Phan Thiết, T.Bình Thuận
Chi nhánh 35

Chi nhánh 35

H.Hàm Tân, T.Bình Thuận
Chi nhánh 36

Chi nhánh 36

TP.Phan Rang, Ninh Thuận
Chi nhánh 37

Chi nhánh 37

TT.Chư Sê, T.Gia Lai
Chi nhánh 38

Chi nhánh 38

TP.Pleiku, T.Gia Lai
Chi nhánh 39

Chi nhánh 39

TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa
Chi nhánh 40

Chi nhánh 40

P.Kim Dinh, T.Bà Rịa Vũng Tàu
Chi nhánh 41

Chi nhánh 41

Đường 28/8, P.8,TP.Bạc Liêu
Chi nhánh 42

Chi nhánh 42

KCN Đức Hòa III, Đức Hòa,Long An
Chi nhánh 43

Chi nhánh 43

Tân Mỹ , TP Bắc Giang, Bắc Giang
Chi nhánh 44

Chi nhánh 44

Trần Phú, Tp Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Chi nhánh 45

Chi nhánh 45

Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, Hải Phòng
Chi nhánh 46

Chi nhánh 46

Minh Châu, Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Chi nhánh 47

Chi nhánh 47

Tân Phong, TP Lai Châu, Lai Châu
Chi nhánh 48

Chi nhánh 48

Hoà Vượng, TP Nam Định, Nam Định
Chi nhánh 49

Chi nhánh 49

Phường Nam Thành, Ninh Bình
Chi nhánh 50

Chi nhánh 50

Giang Tiên, Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Chi nhánh 51

Chi nhánh 51

Vân Phú, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Chi nhánh 52

Chi nhánh 52

Lê Duẩn, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Chi nhánh 53

Chi nhánh 53

Chiềng Sinh,TP Sơn La,Tỉnh Sơn La
Chi nhánh 54

Chi nhánh 54

Mỹ Khuê, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng
Chi nhánh 55

Chi nhánh 55

Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An